Danh mục
Số dư đầu kỳ tại ngày bắt đầu 01/11/2026
| Mã TK | Tên | Loại | Cho phép âm | Số dư đầu 01/11/2026 | Số dư hiện tại | Dùng cho |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TKTT | TK thanh toán | Ngân hàng | Không | 512.400.000 | 486.320.000 | Thu bán hàng, trả NCC, lương |
| TKTC | TK thấu chi | Ngân hàng · hạn mức 2.500.000.000 | Có | −1.640.000.000 | −1.842.000.000 | Trả NCC lớn, chuyển sang TKTT |
| TKNB | TK nội bộ | Ngân hàng · tài khoản cá nhân | Không | 52.100.000 | 38.450.000 | Chiết khấu khách, hoàn ứng |
| TM | Tiền mặt | Quỹ | Không | 9.880.000 | 12.680.000 | Văn phòng phẩm, chi lặt vặt |
TK thấu chi là tài khoản tiền, không phải khoản vay. Số dư đầu kỳ chỉ sửa được trước khi khóa khởi tạo.