Tải lúc 08:30Tải lại

Hoa hồng sale · tháng 12/2026

Bố cục sheet HHT · LN = doanh số − giá vốn − CK − CPMH − VAT đầu vào (chỉ dòng 0 % / KCT) · HH chỉ vào lương khi khách trả đủ

Số HĐ – khách · saleDoanh sốGiá vốnVAT raVAT vàoCKCPMHLN% HHHHĐã thu · tháng 12
00000884 – LinkfarmKiên Số dư đầu49.800.00039.120.0004.980.000–2.490.0005 %08.190.00010 %819.00054.780.000Đủ ĐK · 20/12
00000885 – LinkfarmKiên Số dư đầu39.400.00031.250.0003.940.000–1.970.0005 %06.180.00010 %618.00043.340.000Đủ ĐK · 20/12
00000905 – Hoa Lư GarmentKiên11.500.0009.020.0001.150.000–0không CK120.0002.360.00012 %gợi ý 10 % · Hà283.20012.650.000Đủ ĐK · 10/12
00000912 – LinkfarmKiên48.600.00038.112.4004.860.000–2.430.0005 %398.2287.659.37210 %765.9370Chưa thu đủ
00000908 – GemtekHiệp Đơn lớn128.400.000109.140.00012.840.000–0không CK1.402.00017.858.00010 %1.785.800141.240.000Đủ ĐK · 30/12
00000910 – Pretty VinaHiệp Chế xuất35.304.00026.810.00002.681.0001.059.1203 %412.0004.341.88010 %434.18836.164.000Đủ ĐK · 08/12
00000909 – Pretty VinaHiệp Chế xuất137.978.370118.300.000011.830.0004.139.3513 %03.709.01910 %370.90225.435.360Ngoại lệ · Hà
00000911 – GreenfeedDuy31.250.00026.400.0003.125.000–937.5003 %286.0003.626.50010 %362.65034.375.000Đủ ĐK · 28/12
00000914 – NovopharmGiảng Khách mới23.400.00019.890.0002.340.000–0không CK03.510.00020 %702.00025.740.000Đủ ĐK · 29/12
00000916 – TayongTrọng6.200.0006.020.000620.000–124.0002 %510.388−454.388Lỗ10 %−45.4396.820.000Đủ ĐK · 15/12

Tổng theo sale · đủ điều kiện

→ cột “Thưởng hoàn thành nhiệm vụ” bảng lương nháp
SaleSố HĐLNHH
Kiên316.730.0001.720.200
Hiệp325.908.8992.590.890
Duy13.626.500362.650
Giảng13.510.000702.000
Trọng1−454.388−45.439
Cộng949.321.0115.330.301

Nguồn lợi nhuận · 00000884 – Linkfarm

Số dư đầu
Doanh sốnhập lúc khởi tạo · số HHT đã chụp49.800.000
−Giá vốnsố HHT đã chụp, không tính lại39.120.000
−Chiết khấu 5 %2.490.000
−CPMH0
−VAT đầu vàohóa đơn có VAT ra 4.980.000 → không trừ0
=Lợi nhuận8.190.000
×10 % · khách cũ
=Hoa hồng Kiên819.000

Thu đủ 20/12 qua TC-2612-0214 → vào lương tháng 12.